Hotline: 0968 623 881 [email protected] Thứ 2 – Thứ 7: 8:00 – 17:30
DH Intech logo ĐỨC HUY INTECHINDUSTRIAL SOLUTIONS

Bu lông & Ốc vít

Cung ứng bu lông và ốc vít hệ mét, hệ inch theo tiêu chuẩn DIN, ISO, JIS, ASME cho dây chuyền sản xuất, bảo trì thiết bị và lắp đặt kết cấu. Hàng được xác nhận đúng tiêu chuẩn, cấp bền, vật liệu và bề mặt trước khi báo giá.

Danh mục sản phẩm

Bu lông lục giác chìm
Ảnh: Cdang · Public domain · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật dkkLds

Bu lông lục giác chìm

DIN 912 · ISO 4762 · JIS B1176

Dùng phổ biến trong máy móc, đồ gá, khuôn mẫu. Thép cấp bền 8.8 / 10.9 / 12.9 hoặc inox.

Cỡ renBước ren PØ đầu dkCao đầu kLục giác chìm s
M30.55.532.5
M40.7743
M50.88.554
M611065
M81.251386
M101.516108
M121.75181210
M162241614
M202.5302017
M243362419

Theo ISO 4762 / DIN 912. Chiều dài L từ 6 – 300 mm tùy cỡ ren. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Bu lông lục giác ngoài
Ảnh: Obviously · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật kLds

Bu lông lục giác ngoài

DIN 931 / 933 · ISO 4014 / 4017 · JIS B1180

Ren lửng hoặc ren suốt, cho lắp ghép kết cấu, thiết bị và khung máy.

Cỡ renBước ren PCỡ cờ lê sCao đầu k
M50.883.5
M61104
M81.25135.3
M101.516 (17*)6.4
M121.7518 (19*)7.5
M1622410
M202.53012.5
M2433615

Theo ISO 4014 / 4017. (*) Cỡ cờ lê theo DIN 931 / 933. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Bu lông inox 304 / 316
Ảnh: Phiarc · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật A2 · A4kLds

Bu lông inox 304 / 316

A2-70 · A4-70 · A4-80

Chống ăn mòn cho môi trường ẩm, hóa chất, thực phẩm và ngoài trời.

Cấp bềnVật liệuGiới hạn bền Rm (MPa)Giới hạn chảy Rp0.2 (MPa)
A2-50SUS304500210
A2-70SUS304700450
A4-70SUS316700450
A4-80SUS316800600

Cơ tính tối thiểu theo ISO 3506-1. Inox 316 (A4) chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường muối, hóa chất. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Bu lông cường độ cao
Ảnh: R. Henrik Nilsson · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật 10.9kLds

Bu lông cường độ cao

ISO 898-1 · 8.8 / 10.9 / 12.9

Cho mối ghép chịu lực lớn: kết cấu thép, máy công nghiệp, thiết bị nâng.

Cấp bềnGiới hạn bền Rm (MPa)Giới hạn chảy Rp0.2 (MPa)Độ cứng (HRC)
8.8 (d ≤ 16)80064022 – 32
8.8 (d > 16)83066023 – 34
10.9104094032 – 39
12.91220110039 – 44

Cơ tính tối thiểu theo ISO 898-1. Cấp bền được dập nổi trên đầu bu lông. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Bu lông neo móng & tắc kê
Ảnh: ほーるだうん · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật JLL

Bu lông neo móng & tắc kê

J / L · M12 – M36

Bu lông neo J, L, tắc kê nở, neo hóa chất cho lắp đặt máy và kết cấu.

Thông sốGiá trị
KiểuJ, L, I (thẳng), U; tắc kê nở, neo hóa chất
Cỡ renM12 – M36
Chiều dài300 – 1500 mm (theo bản vẽ)
Cấp bền4.6 · 5.6 · 6.6 · 8.8
Bề mặtMộc, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
Đi kèmĐai ốc, vòng đệm theo yêu cầu

Bu lông neo được gia công theo bản vẽ móng của từng công trình. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Bu lông vai (shoulder)
Ảnh: ARFISA Representaciones, SCP · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật dkkl (f9)d1d2

Bu lông vai (shoulder)

ISO 7379 · JIS B1180

Phần thân trơn chính xác làm trục xoay, dẫn hướng cho cơ cấu chuyển động.

Ø thân vai d1 (f9)Ren d2Ø đầu dkCao đầu kLục giác chìm s
6M5104.53
8M6135.54
10M81675
12M101886
16M1224108
20M16301410

Theo ISO 7379. Dung sai thân vai f9; chiều dài vai từ 6 – 120 mm. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Vít đầu bằng, đầu dù, đầu pan
Ảnh: 4300streetcar · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật dkkL90°

Vít đầu bằng, đầu dù, đầu pan

ISO 10642 · ISO 7380 · ISO 7045

Lục giác chìm hoặc bake, cho bề mặt phẳng, thẩm mỹ và lắp ráp thiết bị điện.

Cỡ renĐầu bằng dkĐầu bằng kĐầu dù dkĐầu dù kLục giác chìm s
M36.721.865.71.652
M48.962.487.62.22.5
M511.23.19.52.753
M613.443.7210.53.34
M817.924.96144.45
M1022.46.217.55.56
M1226.887.44216.68

Đầu bằng lục giác chìm theo ISO 10642 (góc 90°); đầu dù theo ISO 7380. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Vít tự tạo ren (kim loại & nhựa)
Ảnh: Ssawka at Polish Wikipedia · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật dkkL

Vít tự tạo ren (kim loại & nhựa)

ISO 7049 · DIN 7500

Tự tạo ren trên tấm kim loại mỏng hoặc chi tiết nhựa, không cần taro trước.

Cỡ vítBước ren PØ đầu dkCao đầu k
ST2.20.84.01.6
ST2.91.15.62.4
ST3.51.37.02.6
ST4.21.48.03.1
ST4.81.69.53.7
ST5.51.811.04.0
ST6.31.812.04.6

Vít đầu pan bake tự ren theo ISO 7049. Vít tạo ren cho nhựa, kim loại theo DIN 7500 / tiêu chuẩn hãng. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →
Vít trí, vít cấy, ty ren
Ảnh: R. Henrik Nilsson · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons
Bản vẽ kỹ thuật LdDIN 975

Vít trí, vít cấy, ty ren

DIN 913 – 916 · DIN 975

Vít trí các loại đầu, vít cấy hai đầu, ty ren suốt cho treo đỡ và lắp đặt.

Cỡ renBước ren PLục giác chìm sTy ren DIN 975
M30.51.51 m
M40.721 m
M50.82.51 m
M6131 / 2 / 3 m
M81.2541 / 2 / 3 m
M101.551 / 2 / 3 m
M121.7561 / 2 / 3 m
M16281 / 2 / 3 m

Vít trí đầu bằng DIN 913, đầu côn DIN 914, đầu lõm DIN 916. Ty ren cắt theo chiều dài yêu cầu. Đơn vị: mm.

Báo giá mặt hàng này →

Thông số & phạm vi cung ứng

Tiêu chuẩnDIN · ISO · JIS · ASTM · ANSI · TCVN
Kích thước thông dụngM3 – M36 (kích thước khác theo yêu cầu)
Cấp bền4.8 · 8.8 · 10.9 · 12.9 · A2-70 · A4-70 · A4-80
Vật liệuThép carbon, thép hợp kim, inox 201 / 304 / 316, đồng thau
Xử lý bề mặtNhuộm đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, Dacromet / Geomet, mạ niken
Chứng từCO, CQ, Mill Test Certificate, báo cáo kiểm tra (theo yêu cầu)

Ứng dụng tiêu biểu

  • Lắp ráp máy móc, dây chuyền sản xuất
  • Bảo trì, sửa chữa thiết bị nhà máy
  • Kết cấu thép, nhà xưởng, giá kệ
  • Tủ điện, thiết bị điện, hệ thống M&E
Ảnh kho hàng thực tế

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần cung cấp thông tin gì để được báo giá bu lông?

Tiêu chuẩn (VD: DIN 912), kích thước (VD: M8×30), cấp bền hoặc vật liệu, bề mặt, số lượng và thời gian cần hàng. Nếu có mẫu hoặc ảnh thực tế, bạn có thể gửi kèm qua Zalo.

Có cung cấp bu lông theo tiêu chuẩn JIS cho nhà máy Nhật không?

Có. Chúng tôi tiếp nhận yêu cầu theo tiêu chuẩn JIS và làm rõ các điểm khác biệt so với DIN/ISO (bước ren, kích thước đầu, cấp bền) trước khi báo giá.

Nếu không có đúng mã hàng thì sao?

Chúng tôi sẽ đề xuất phương án tương đương và trao đổi rõ sự phù hợp kỹ thuật với khách hàng. Không thay thế khi chưa được khách hàng đồng ý.

Yêu cầu báo giá

Bắt đầu từ yêu cầu của bạn

Gửi mã hàng, số lượng hoặc bản vẽ. Chúng tôi sẽ liên hệ lại để làm rõ thông số và gửi phương án phù hợp.

Trụ sở chínhSố 19 ngõ 179/169 phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, TP. Hà Nội, Việt Nam
Chi nhánhSố 46, ngõ 64, phố Thạch Bàn, phường Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam
Bản vẽ / BOM (không bắt buộc)

Zalo LINE